nhà nhân chủng học

nhà nhân chủng học

Nhà nhân chủng học đang ghi chép và quan sát tại một di chỉ khảo cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên nghiên cứu về nhân chủng học: "nhà nhân chủng học" chỉ một người làm việc trong lĩnh vực khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự tiến hóa, văn hóa, xã hội hành vi của loài người qua các thời kỳ lịch sử các khu vực địa khác nhau. Đây một chuyên gia kiến thức sâu rộng về sự đa dạng sinh học văn hóa của con người.
dụ sử dụng
  • (Người chuyên nghiên cứu về nhân chủng học đãlại với bộ tộc trong thời gian dài để tìm hiểu tập quán của họ.)
  • (Những chuyên gia trong lĩnh vực nhân chủng học thường đi thực địa để ghi chép thông tin về nền văn hóa.)
  • ( ấy một người chuyên nghiên cứu nhân chủng học danh tiếng nhờ công trình về con người thời xa xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhà nhân chủng học văn hóa": chuyên gia tập trung vào khía cạnh văn hóa của nhân chủng học, như tín ngưỡng, nghệ thuật cấu trúc xã hội.

    • Nhà nhân chủng học văn hóa nghiên cứu sự thay đổi tập quán qua các thế hệ. (Chuyên gia về nhân chủng học văn hóa tìm hiểu cách phong tục biến đổi theo thời gian.)
  • "nhà nhân chủng học sinh học": chuyên gia nghiên cứu về sự tiến hóa sinh học, di truyền thích nghi của loài người.

    • Nhà nhân chủng học sinh học phân tích hóa thạch để hiểu về tổ tiên loài người. (Chuyên gia nhân chủng học sinh học xem xét hóa thạch nhằm khám phá nguồn gốc con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhân chủng học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về con người.

    • Nhân chủng học giúp chúng ta hiểu sự đa dạng của loài người. (Ngành nhân chủng học mang lại hiểu biết về sự khác biệt giữa các nhóm người.)
  • Nhà khảo cổ học (danh từ): người nghiên cứu về quá khứ qua di tích hiện vậtliên quan đến nhân chủng học nhưng tập trung vào khía cạnh vật chất.

    • Nhà khảo cổ học khai quật các công trình cổ đại. (Chuyên gia khảo cổ học đào bới các di tích xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà nghiên cứu nhân loại học: cách diễn đạt tương tự, nhấn mạnh vào việc nghiên cứu loài người.
  • Chuyên gia nhân chủng: từ ngữ ngắn gọn, thường dùng trong ngữ cảnh chuyên môn.
Thành ngữ liên quan
  • Nhà nhân chủng học thực địa: nhà nhân chủng học thường xuyên làm việc trực tiếp tại cộng đồng, thay vì chỉ nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.
    • Một nhà nhân chủng học thực địa phải kỹ năng giao tiếp tốt với người dân bản địa. (Chuyên gia nhân chủng học làm việc ngoài thực địa cần khả năng kết nối với cộng đồng địa phương.)